Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verbal”

183 câu thật có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verbal nghĩa là bằng lời nói. verbal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicated in the form of words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verbal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These art forms used may come in the form of verbal, visual or even performing arts.

    Từ trong câu: verbal, art, form, use, come, visual, even, perform

    «Power, politics and glory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111342 (bản sửa đổi 727464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These verses I have dictated from memory after forty years, and there may be some verbal inaccuracies.

    Từ trong câu: verbal, dictate, verse, memory, forty, year

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 124, March 13, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #40843. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may seem to have unduly extended both the verbal meaning, and the sphere of importance, of 'evidence' and 'proof.'

    Từ trong câu: verbal, seem, extend, mean, sphere, importance, evidence, proof

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a few verbal alterations it might pass for a description of the quarrels between the "Stalwarts" and the "Half-breeds."

    Từ trong câu: verbal, pass, description, quarrel, half, breed

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may mean "to kneel" or "to cough" in verbal form.

    Từ trong câu: kneel, mean, cough, verbal, form

    «Laikhurembi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816458 (bản sửa đổi 10938718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng verbal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proces verbal73 lần
verbal cues46 lần
verbal communication237 lần
non verbal239 lần
verbal aggression33 lần
verbal abuse82 lần
verbal message215 lần
verbal fluency26 lần
verbal noun27 lần
verbal agreement63 lần
verbal persuasion32 lần
verbal alterations22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbal trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verbal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbal: Câu phủ định (29 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.