Câu tiếng Anh có từ “verbal”
183 câu thật có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verbal nghĩa là bằng lời nói. verbal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicated in the form of words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verbal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Finally, verbal messages conveyed directly to the child support or discourage certain gender ideals.
Từ trong câu: verbal, finally, message, convey, directly, child, support, discourage
«Survey of Communication Study/Chapter 13 - Gender Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211182 (bản sửa đổi 4622347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These art forms used may come in the form of verbal, visual or even performing arts.
Từ trong câu: verbal, art, form, use, come, visual, even, perform
«Power, politics and glory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111342 (bản sửa đổi 727464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The apology itself is often a verbal acknowledgement that recognises that a person did something wrong towards the victim.
Từ trong câu: verbal, apology, acknowledgement, itself, often, recognise, person, something
«Motivation and emotion/Book/2013/Saying sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147814 (bản sửa đổi 2089835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This includes looking at how individuals interact through verbal face to face conversations or talking through a phone or electronic device.
Từ trong câu: verbal, include, look, individual, interact, face, conversation, talk
«Cognition and Instruction/Social-Emotional Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365029 (bản sửa đổi 4308620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This explanation gives significance to verbal slips and dreams; they are caused by hidden reasons in the mind.
Lời giải thích này mang lại ý nghĩa cho những lời nói lỡ lời và những giấc mơ; chúng được gây ra bởi những nguyên nhân tiềm ẩn trong tâm trí.
Từ trong câu: hidden, significance, explanation, verbal, give, slip, dream, cause
«Freud's psychoanalytic theories», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428364 (bản sửa đổi 10857601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng verbal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proces verbal | 73 lần |
| verbal cues | 46 lần |
| verbal communication | 237 lần |
| non verbal | 239 lần |
| verbal aggression | 33 lần |
| verbal abuse | 82 lần |
| verbal message | 215 lần |
| verbal fluency | 26 lần |
| verbal noun | 27 lần |
| verbal agreement | 63 lần |
| verbal persuasion | 32 lần |
| verbal alterations | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbal trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbal: Câu phủ định (29 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.