Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verbal”

183 câu thật có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verbal nghĩa là bằng lời nói. verbal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicated in the form of words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verbal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And they suggest a great many more avenues of investigation than would be evident to one whose thinking is limited by intensional, verbal, categories."

    Từ trong câu: verbal, suggest, great, many, avenue, investigation, evident, think

    H. Beam Piper, Murder in the Gunroom. Nguồn: Project Gutenberg #17866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Solid revenge was what he wanted, not cheap, windy, verbal triumphs, though he had a thing or two in his mind that he would have liked to say.

    Từ trong câu: verbal, cheap, revenge, windy, solid, want, though, thing

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the day each workman would receive a rough section and plan jotted down on the spot, accompanied with verbal instructions.

    Từ trong câu: workman, verbal, day, receive, rough, section, plan, down

    George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mere verbal affirmation "there is a God" made to one who has no idea of a God, would be meaningless and unintelligible.

    Từ trong câu: meaningless, unintelligible, verbal, mere, god, make, idea

    B. F. Cocker, Christianity and Greek Philosophy or, the relation between spontaneous and reflective thought in Greece and the positive teaching of Christ and His Apostles. Nguồn: Project Gutenberg #27571. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng verbal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proces verbal73 lần
verbal cues46 lần
verbal communication237 lần
non verbal239 lần
verbal aggression33 lần
verbal abuse82 lần
verbal message215 lần
verbal fluency26 lần
verbal noun27 lần
verbal agreement63 lần
verbal persuasion32 lần
verbal alterations22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbal trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verbal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbal: Câu phủ định (29 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.