Câu tiếng Anh có từ “verbal”
185 câu thật có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verbal nghĩa là bằng lời nói. verbal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicated in the form of words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verbal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But these were, for the most part, verbal quips and quibbles.
Từ trong câu: quip, part, verbal
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And so far, perhaps, the wisest of men could scarcely make more than a verbal improvement in her principle.
Từ trong câu: improvement, wise, verbal, scarcely, far, perhaps, man, make
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to the warmest verbal remonstrances on the subject, I presented the Memorial, a copy of which was forwarded to Congress.
Từ trong câu: addition, copy, verbal, memorial, warm, remonstrance, forward, subject
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If by day they chanced to speak one word; by night, dumb men were both, so far as concerned the slightest verbal interchange.
Từ trong câu: concerned, dumb, verbal, day, chance, speak, word, night
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Scarcely ever does the simplest verbal message passed along a line of men reach its intended recipient in the form in which it was despatched.
Từ trong câu: recipient, scarcely, ever, simple, verbal, message, pass, line
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verbal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proces verbal | 73 lần |
| verbal cues | 46 lần |
| verbal communication | 237 lần |
| non verbal | 239 lần |
| verbal aggression | 33 lần |
| verbal abuse | 82 lần |
| verbal message | 215 lần |
| verbal fluency | 26 lần |
| verbal noun | 27 lần |
| verbal agreement | 63 lần |
| verbal persuasion | 32 lần |
| verbal alterations | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbal trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verbal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbal: Câu phủ định (30 câu), can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.