Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verbal”

185 câu thật có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verbal nghĩa là bằng lời nói. verbal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicated in the form of words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verbal

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Research into the physical, non-verbal reactions to awe has also been conducted.

    Từ trong câu: verbal, research, physical, non, reaction, awe, conduct

    «Motivation and emotion/Book/2016/Awe as an emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216236 (bản sửa đổi 2726566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Along with his parents, he has learned not to place faith in verbal agreements, as Berle cautioned.

    Từ trong câu: verbal, parent, learn, place, faith, agreement, caution

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • These verses I have dictated from memory after forty years, and there may be some verbal inaccuracies.

    Từ trong câu: verbal, dictate, verse, memory, forty, year

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 124, March 13, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #40843. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Verbal and thematic stylistic similarities between the poetry and the prose letters in general have been remarked on by others.

    Những điểm tương đồng về phong cách ngôn từ và chủ đề giữa thơ và văn xuôi nói chung đã được những người khác nhận xét.

    Từ trong câu: verbal, similarity, poetry, stylistic, prose, letter, general, remark

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Colon and Semi-Colon in Donne's Prose Letters: Practice and Principle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478720 (bản sửa đổi 4615284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I was to take your dispatches, written or verbal, and return by post; and when he shall know what you have done, he will advise what you have to do.”

    Từ trong câu: dispatch, verbal, take, write, return, post, know, advise

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have felt it from my boyhood, but never could state the verbal antithesis.

    Từ trong câu: antithesis, state, verbal, feel, never

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now in the verbal section of the revised GRE test, Antonyms and Analogies have been replaced by Reading comprehension.

    Từ trong câu: antonym, now, verbal, section, revise, test, analogy, replace

    «GRE/Verbal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123543 (bản sửa đổi 2684146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng verbal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proces verbal73 lần
verbal cues46 lần
verbal communication237 lần
non verbal239 lần
verbal aggression33 lần
verbal abuse82 lần
verbal message215 lần
verbal fluency26 lần
verbal noun27 lần
verbal agreement63 lần
verbal persuasion32 lần
verbal alterations22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbal trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ verbal hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verbal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbal: Câu phủ định (30 câu), can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.