Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vacant”

198 câu thật có từ vacant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vacant nghĩa là bỏ trống. vacant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: void of thought or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vacant

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But perhaps if she were to leave the room vacant, we might not be invited.

    Từ trong câu: vacant, perhaps, leave, room, invite

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may relegate him thither, and yet leave no vacant place in the arena of common life.

    Từ trong câu: vacant, relegate, arena, common, leave, place, life

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But we might get individual jobs for the Cubs—especially from real estate men who have considerable vacant property.”

    Từ trong câu: vacant, get, individual, job, especially, real, estate, man

    Mildred A. Wirt, Dan Carter and the Haunted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #41259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, they may be held earlier if the office becomes vacant due to the death, resignation, or removal of the incumbent.

    Từ trong câu: vacant, however, hold, early, office, become, due, death

    «2025 Polish presidential election», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185829 (bản sửa đổi 10745070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So, in his fancy, may he see himself sometimes, gracing the vacant pedestal in Trafalgar Square, and adding one more to the horrors of the London streets.

    Từ trong câu: square, vacant, fancy, see, himself, sometimes, pedestal, add

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was doubtless caused by one of those meteors, which the night-watcher may so often observe burning out to waste, in the vacant regions of the atmosphere.

    Từ trong câu: waste, vacant, atmosphere, cause, night, often, observe, burn

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Examples are akin to analogies, and have a reflex influence on thought; they people the vacant mind, and may often originate new directions of enquiry.

    Từ trong câu: analogy, enquiry, example, influence, think, people, vacant, mind

    428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vacant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vacant stare277 lần
vacant space494 lần
vacant seat496 lần
vacant spaces94 lần
vacant chair481 lần
vacant lots102 lần
vacant seats101 lần
vacant throne130 lần
fill the vacant117 lần
vacant lot196 lần
vacant chairs75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacant trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ vacant hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vacant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacant: Quá khứ đơn (33 câu), There is và there are (23 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.