Câu tiếng Anh có từ “vacant”
190 câu thật có từ vacant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacant nghĩa là bỏ trống. vacant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: void of thought or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacant
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The voice was still in his ears, but the turf whereon he had sprawled was clearly vacant.
Từ trong câu: vacant, voice, still, ear, clearly
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The house had been vacant for some years before this time.
Từ trong câu: vacant, house, year, time
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Senate seats, which had been vacant since the war.
Từ trong câu: vacant, seat, since, war
«Radical Reconstruction, 1867–1872», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
There was one vacant waltz on her card, and Tom himself had been booked for that number with Miss Tyler.
Từ trong câu: vacant, card, himself, book, number, miss
Lester Chadwick, The Winning Touchdown: A Story of College Football. Nguồn: Project Gutenberg #41665. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had counselled Catherine to dine upstairs; but, as soon as he perceived her vacant seat, he sent me to call her.
Từ trong câu: vacant, dine, counsel, upstairs, soon, perceive, seat, send
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly a generation had passed since a new governor had been chosen, but the place made vacant by death was now to be filled.
Từ trong câu: vacant, nearly, generation, pass, since, new, governor, choose
George Washington Greene, A short history of Rhode Island. Nguồn: Project Gutenberg #44955. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her eyes were vacant and rigid; all the life in her face had faded out of it.
Từ trong câu: fade, vacant, face, eye, life, out
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Snooky and Howard had seated themselves, but one chair--at the end of the breakfast-table, opposite Mr. Bessemer--remained vacant.
Từ trong câu: at, end, and, one, vacant, themselves, remain, mr
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Immediately there was a rush to the bishop's palace, and a scramble for the vacant livings in the diocese that had been held by absentees at Rome.
Từ trong câu: absentee, immediately, rush, palace, scramble, vacant, living, hold
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacant trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ vacant hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacant: Quá khứ đơn (30 câu), There is và there are (23 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.