Câu tiếng Anh có từ “vacant”
168 câu thật có từ vacant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacant nghĩa là bỏ trống. vacant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: void of thought or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacant
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
To note how customs change, I one day in New York entered a car in the Broadway, taking the last vacant seat.
Từ trong câu: vacant, customs, note, custom, change, day, new, enter
Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If there are any vacant places in the beds or rows, fill with plants taken from places where they stand too thick.
Từ trong câu: vacant, place, bed, row, fill, plant, take, stand
Eben E. Rexford, A-B-C of Vegetable Gardening. Nguồn: Project Gutenberg #46052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacant trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ vacant hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacant: Quá khứ đơn (27 câu), There is và there are (21 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.