Câu tiếng Anh có từ “vacant”
174 câu thật có từ vacant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacant nghĩa là bỏ trống. vacant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: void of thought or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We may relegate him thither, and yet leave no vacant place in the arena of common life.
Từ trong câu: vacant, relegate, arena, common, leave, place, life
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The prebends that you state are vacant in that church have been provided with incumbents, as you will have heard.
Từ trong câu: incumbent, state, vacant, church, provide, hear
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898, Volume 29 of 55, 1638–40 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38748. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had counselled Catherine to dine upstairs; but, as soon as he perceived her vacant seat, he sent me to call her.
Từ trong câu: counsel, soon, perceive, dine, call, vacant, upstairs, seat
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacant trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ vacant hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacant: Quá khứ đơn (29 câu), There is và there are (21 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.