Câu tiếng Anh có từ “vacant”
203 câu thật có từ vacant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacant nghĩa là bỏ trống. vacant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: void of thought or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacant
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Name them anywhere, and scores of vacant eyes will ask you, “Who are they?”
Từ trong câu: vacant, anywhere, name, score, eye, ask
W. Carlos Martyn, The Pilgrim fathers of New England. Nguồn: Project Gutenberg #72018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will stand vacant like an old mansion occupied by a ghost in a Christian country.
Từ trong câu: vacant, mansion, stand, like, old, occupy, ghost, christian
Charles Dudley Warner, My Winter on the Nile Eighteenth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #52212. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"He was an honest, sincere, truth-loving man; and it will be long before Paris can fill the place which his death has made vacant."
Từ trong câu: vacant, sincere, honest, truth, love, man, long, fill
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The mission to Florence will soon be vacant--I know it privately.
Từ trong câu: mission, vacant, privately, soon, know
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tenderly she hung the service flag in the window; bravely will she wait and pray beside the vacant chair.
Từ trong câu: bravely, vacant, tenderly, hang, service, flag, window, wait
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The prebends that you state are vacant in that church have been provided with incumbents, as you will have heard.
Từ trong câu: incumbent, state, vacant, church, provide, hear
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898, Volume 29 of 55, 1638–40 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38748. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We’ll be vacant all winter, I suppose, and have to listen to a long string of candidates . . . and half of them won’t be any good.”
Từ trong câu: candidate, half, vacant, string, winter, suppose, listen, long
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacant trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ vacant hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacant: Quá khứ đơn (34 câu), There is và there are (23 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.