Câu tiếng Anh có từ “unsuccessful”
175 câu thật có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsuccessful nghĩa là không thành công. unsuccessful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not successful; having failed or having an unfavorable outcome. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsuccessful
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Or, an unsuccessful search could bring up a page with a redlink matching your search term.
Từ trong câu: unsuccessful, search, bring, up, page, match, term
«How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can give guidance on successful and unsuccessful information searching approaches.
Từ trong câu: unsuccessful, give, guidance, successful, information, search, approach
«Applications of ICT in Libraries/Locating Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58072 (bản sửa đổi 3968259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Data can get lost from unsuccessful writes to storage media.
Từ trong câu: unsuccessful, data, get, lose, write, storage, media
«Backup/Causes of data loss», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287620 (bản sửa đổi 2675272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is on record in our annals the story of an unsuccessful engagement that cannot but reflect credit on our naval officers and our flag.
Từ trong câu: unsuccessful, naval, record, story, engagement, can, reflect, credit
James Barnes, Naval Actions of the War of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #57889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unsuccessful in this, he decided to be a peddler, naively remarking that "honesty of purpose could dignify any profession."
Từ trong câu: naively, unsuccessful, decide, remark, honesty, purpose, dignify, profession
Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot do better than give an account of the unsuccessful attempt to bring in cattle from Colonel Plumer.
Từ trong câu: cattle, unsuccessful, can, better, give, account, attempt, bring
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The best we can say of that school of capitalism is that it will be unsuccessful.
Từ trong câu: capitalism, best, school, unsuccessful
G. K. Chesterton, What I Saw in America. Nguồn: Project Gutenberg #27250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Conversely, efforts to reduce the inequalities can only be partial and ultimately unsuccessful.
Từ trong câu: inequality, conversely, effort, reduce, partial, ultimately, unsuccessful
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in Racial Inequality in the US Education System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422051 (bản sửa đổi 3793392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unsuccessful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuccessful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuccessful trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsuccessful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuccessful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuccessful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuccessful: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.