Câu tiếng Anh có từ “unsuccessful”
175 câu thật có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsuccessful nghĩa là không thành công. unsuccessful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not successful; having failed or having an unfavorable outcome. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsuccessful
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Having developed a large fan base when unsuccessful, allowed the team to give back to their fans in the years to follow.
Từ trong câu: unsuccessful, develop, large, fan, base, allow, team, give
«History of New York State/Post-War New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295127 (bản sửa đổi 4395629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A short time ago, in a merry mood, I made an unsuccessful attempt to do so, though my friend Edwin tried to prevent me.
Cách đây không lâu, trong tâm trạng vui vẻ, tôi đã cố gắng làm điều đó nhưng không thành công, mặc dù người bạn Edwin của tôi đã cố gắng ngăn cản tôi.
Từ trong câu: unsuccessful, short, time, ago, merry, mood, make, attempt
Paul Heyse, The Children of the World. Nguồn: Project Gutenberg #33697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of his uncles always walked about without a hat, and another had made an unsuccessful attempt to walk about with a hat and nothing else.
Từ trong câu: unsuccessful, uncle, always, walk, hat, another, make, attempt
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsuccessful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuccessful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuccessful trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsuccessful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuccessful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuccessful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuccessful: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.