Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsuccessful”

175 câu thật có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsuccessful nghĩa là không thành công. unsuccessful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not successful; having failed or having an unfavorable outcome. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsuccessful

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He said he wouldn't charge for his unsuccessful efforts.

    Từ trong câu: unsuccessful, charge, effort

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Is the universe, including life, an automatic, mechanical process, driven by nothing but the laws of physics and chemistry (the materialist position)?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216924 (bản sửa đổi 2010448). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Our last Record closed amidst the unsuccessful attempts to find somebody who would undertake to carry on the government of the country.

    Từ trong câu: unsuccessful, last, record, close, attempt, find, somebody, undertake

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had heard that Mary Bradley had declared, in court, at the termination of her unsuccessful suit, that she would have revenge.

    Từ trong câu: revenge, unsuccessful, termination, hear, declare, court, suit

    Homer Greene, The unhallowed harvest. Nguồn: Project Gutenberg #70967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Galbatorix tried desperately to find a Rider for whom the eggs would hatch, but was unsuccessful.

    Từ trong câu: desperately, try, find, rider, egg, hatch, unsuccessful

    «Inheritance Cycle/Characters/Saphira», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395258 (bản sửa đổi 3414047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unsuccessful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unsuccessful attempts285 lần
unsuccessful attempt397 lần
unsuccessful suitor32 lần
equally unsuccessful153 lần
unsuccessful candidate45 lần
unsuccessful efforts111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuccessful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuccessful trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsuccessful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuccessful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuccessful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuccessful: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.