Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsuccessful”

175 câu thật có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsuccessful nghĩa là không thành công. unsuccessful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not successful; having failed or having an unfavorable outcome. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsuccessful

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In judging unsuccessful lives, too, we need to make large allowance for the unknown elements of fortune.

    Từ trong câu: unsuccessful, allowance, judge, life, need, make, large, unknown

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, the unsuccessful hero might use his body in a vain attempt to save someone else.

    Từ trong câu: unsuccessful, vain, example, hero, use, body, attempt, save

    «Ethics/Nonkilling/Engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84784 (bản sửa đổi 1238359). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many training programmes are unsuccessful because the new skills learned are not immediately used in the job and repeated over time.

    Từ trong câu: unsuccessful, many, train, program, because, new, skill, learn

    «Sustainable Business/Choosing your team», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219249 (bản sửa đổi 1773859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Germans attempted to regain lost positions, but were unsuccessful in obtaining the slightest advantage, while their losses must have been considerable.

    Từ trong câu: unsuccessful, regain, attempt, lose, position, obtain, slight, advantage

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the time I considered these attempts as unsuccessful and credited some curious chance with the answers which were correct, or nearly so.

    Từ trong câu: unsuccessful, time, consider, attempt, credit, curious, chance, answer

    Oskar Pfungst, Clever Hans (The Horse of Mr. Von Osten) A contribution to experimental animal and human psychology. Nguồn: Project Gutenberg #33936. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unsuccessful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unsuccessful attempts285 lần
unsuccessful attempt397 lần
unsuccessful suitor32 lần
equally unsuccessful153 lần
unsuccessful candidate45 lần
unsuccessful efforts111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuccessful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuccessful trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsuccessful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuccessful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuccessful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuccessful: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.