Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsuccessful”

175 câu thật có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsuccessful nghĩa là không thành công. unsuccessful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not successful; having failed or having an unfavorable outcome. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsuccessful

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But overcoming these problems on a case-by-case basis was proving to be unsuccessful.

    Từ trong câu: unsuccessful, overcome, problem, case, basis, prove

    «Fifteenth Amendment to the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534328 (bản sửa đổi 10941003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the stairs I encountered Wemmick, who was coming down, after an unsuccessful application of his knuckles to my door.

    Từ trong câu: unsuccessful, application, stair, encounter, come, down, door

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was equally unsuccessful with the potman who was just unlocking the doors of the public-house by Horsell Bridge.

    Từ trong câu: unsuccessful, equally, door, public, house, bridge

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A California prospector, just returned from an unsuccessful expedition into the Uganda protectorate, was lying ill and penniless in a miserable lodging-house.

    Từ trong câu: unsuccessful, penniless, return, expedition, lie, ill, miserable, lodge

    Harry Alverson Franck, A Vagabond Journey Around the World: A Narrative of Personal Experience. Nguồn: Project Gutenberg #56732. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Wagon Hill the enemy was holding on to the front of the redoubt on the knoll and each attempt to dislodge him was unsuccessful.

    Từ trong câu: unsuccessful, dislodge, wagon, hill, enemy, hold, front, attempt

    Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You see,” he was saying, evidently with the intention of making defeat easy for his unsuccessful rival, “I guess I won because my legs are a little longer than yours.

    Từ trong câu: rival, guess, unsuccessful, defeat, yours, see, say, evidently

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unsuccessful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unsuccessful attempts285 lần
unsuccessful attempt397 lần
unsuccessful suitor32 lần
equally unsuccessful153 lần
unsuccessful candidate45 lần
unsuccessful efforts111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuccessful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuccessful trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsuccessful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuccessful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuccessful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuccessful: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.