Câu tiếng Anh có từ “unsuccessful”
175 câu thật có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsuccessful nghĩa là không thành công. unsuccessful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not successful; having failed or having an unfavorable outcome. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsuccessful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The unsuccessful result might provide useful data to the community and to the student.
Từ trong câu: unsuccessful, community, useful, result, provide, data, student
«Education and collaboration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52516 (bản sửa đổi 460222). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For example, the unsuccessful hero might use his body in a vain attempt to save someone else.
Từ trong câu: unsuccessful, vain, example, hero, use, body, attempt, save
«Ethics/Nonkilling/Engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84784 (bản sửa đổi 1238359). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Another specimen of an unsuccessful manager was Huntley May, who had been lessee of nearly all the small provincial theatres in the kingdom.
Từ trong câu: unsuccessful, provincial, another, specimen, manager, nearly, small, theater
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hitherto these attempts have been unsuccessful, but we may be prepared to hear any day of his having made one with a different result.
Từ trong câu: unsuccessful, hitherto, attempt, prepare, hear, day, make, different
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did one wish merely to be humorous, one might say that this was the most optimistic view of unsuccessful marriage which has yet found expression!
Từ trong câu: humorous, optimistic, wish, merely, view, unsuccessful, marriage, find
Ethel Colburn, -1941 Mayne, Browning's Heroines. Nguồn: Project Gutenberg #21247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsuccessful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuccessful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuccessful trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsuccessful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuccessful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuccessful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuccessful: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.