Câu tiếng Anh có từ “unsuccessful”
175 câu thật có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsuccessful nghĩa là không thành công. unsuccessful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not successful; having failed or having an unfavorable outcome. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsuccessful
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Hitherto these attempts have been unsuccessful, but we may be prepared to hear any day of his having made one with a different result.
Từ trong câu: unsuccessful, hitherto, attempt, prepare, hear, day, make, different
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The object of the expedition was to induce the king to abandon the slave-trade, and was altogether unsuccessful.
Từ trong câu: abandon, unsuccessful, induce, object, expedition, king, slave, trade
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is axiomatic with many that it is unsuccessful upon chalk streams.
Từ trong câu: axiomatic, many, unsuccessful, stream
G. E. M. Skues, Minor tactics of the chalk stream and kindred studies. Nguồn: Project Gutenberg #76776. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Never did leaders of an unsuccessful rebellion suffer less for their indiscretion.
Từ trong câu: indiscretion, never, leader, unsuccessful, suffer, less
Archibald MacMechan, The Winning of Popular Government A Chronicle of the Union of 1841. Nguồn: Project Gutenberg #30470. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nachoragan who replaced Mermeroes besieged the Roman soldiers left behind in "The Island" but was unsuccessful.
Từ trong câu: besiege, replace, soldier, leave, behind, island, unsuccessful
«Iranian History/Qobad I and the Two Khusros 488 - 628 AD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147506 (bản sửa đổi 4469379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It therefore detracts nothing from the genius of Miss Barrett to say, that her attempt has been unsuccessful.
Từ trong câu: detract, therefore, nothing, genius, miss, attempt, unsuccessful
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 349, November, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #28342. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gustav I, who underestimated the danger of the situation, sent a detachment of German mercenaries against Dacke, but they were unsuccessful.
Từ trong câu: detachment, underestimate, danger, situation, send, mercenary, unsuccessful
«Nils Dacke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257188 (bản sửa đổi 10805951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unsuccessful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuccessful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuccessful trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ unsuccessful hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsuccessful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuccessful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuccessful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuccessful: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.