Câu tiếng Anh có từ “unrest”
144 câu thật có từ unrest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unrest nghĩa là tình trạng bất ổn. unrest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of agitation or turbulent change or development. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unrest
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
However, it also means that misinformation and social unrest can spread quickly across borders.
Từ trong câu: unrest, however, mean, social, spread, quickly, across, border
«Global Perspective/We Are Interconnected», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318762 (bản sửa đổi 2700790). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the end growing violence and civil unrest could be a result.
Từ trong câu: unrest, end, grow, violence, civil, result
«Economic policy makers conclude Washington meetings», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103971 (bản sửa đổi 4817050). · English Wikinews · CC BY 2.5
May I ask you if you can at present, penetrate my state, and ascertain the cause of this unrest?”
Từ trong câu: unrest, ask, present, penetrate, state, cause
H. A., Mrs. Adams, Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #4794. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So she went, leaving me in a condition of mental unrest to which I had never supposed I could have fallen a prey.
Thế là cô ấy ra đi, để lại tôi trong tình trạng tinh thần bất ổn mà tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mình có thể trở thành nạn nhân.
Từ trong câu: unrest, go, leave, condition, mental, never, suppose, fall
Richard Marsh, The Twickenham Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #40452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To the economic causes of the unrest of the peasantry and labouring classes during the fifteenth and sixteenth century, we can refer only very briefly.
Từ trong câu: unrest, economic, cause, labor, class, century, refer, briefly
Lewis Henry Berens, The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer. Nguồn: Project Gutenberg #17480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And similarly, the unrest and maladjustment of the girl can be treated only as specifications of the general unrest and maladjustment.
Từ trong câu: specification, similarly, unrest, girl, treat, general
William Isaac Thomas, The Unadjusted Girl, With Cases and Standpoint for Behavior Analysis. Nguồn: Project Gutenberg #59826. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The political unrest has at last resulted in a new and larger cabinet, admittedly the most representative body that France could have.
Từ trong câu: admittedly, political, unrest, last, result, new, large, cabinet
Robert Herrick, The World Decision. Nguồn: Project Gutenberg #8529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This causes social unrest, can/should lead to revolution focused on creating a government that is focused on the worker and worker’s rights.
Điều này gây ra tình trạng bất ổn xã hội, có thể/nên dẫn đến cuộc cách mạng tập trung vào việc thành lập một chính phủ quan tâm đến người lao động và quyền lợi của người lao động.
Từ trong câu: revolution, worker, unrest, government, focus, cause, social, lead
«Digital Technology and Cultures/Critical Theory/The Frankfurt School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382235 (bản sửa đổi 4052111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He suggested the government could be realizing that the harsh treatment of dissidents has not stopped recent episodes of unrest.
Từ trong câu: dissident, suggest, government, realize, treatment, stop, recent, episode
«Chinese political dissident Hu Jia freed as Chinese Premier Wen visits Britain», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=269331 (bản sửa đổi 4815909). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng unrest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feverish unrest | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrest trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ unrest hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unrest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrest gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrest: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.