Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unrest”

144 câu thật có từ unrest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unrest nghĩa là tình trạng bất ổn. unrest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of agitation or turbulent change or development. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unrest

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • All the unrest and misery of my idle if observing days in France was leaving me.

    Từ trong câu: unrest, misery, idle, observe, day, leave

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His mother was dying; across the Atlantic the clouds of war were massing; the political atmosphere was charged with danger and unrest.

    Từ trong câu: unrest, mother, die, across, atlantic, cloud, war, mass

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was unrest in the balcony because Faust was singing through laryngitis and a cloud of fog in his throat.

    Từ trong câu: laryngitis, unrest, balcony, because, sing, cloud, fog, throat

    Fannie Hurst, Star-Dust: A Story of an American Girl. Nguồn: Project Gutenberg #9858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His unrest issued from him like a wave of sound: and on the tide of flowing music the ark was journeying, trailing her cables of lanterns in her wake.

    Từ trong câu: journey, issue, cable, unrest, like, wave, sound, tide

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These days of stress, mental upheaval, and emotional unrest were having their effect upon Jerry's work, as well as upon his mind.

    Từ trong câu: upheaval, day, stress, mental, emotional, unrest, effect, work

    Marjorie Benton Cooke, Cinderella Jane. Nguồn: Project Gutenberg #33657. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unrest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feverish unrest43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrest trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ unrest hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unrest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrest gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrest: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.