Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unrest”

144 câu thật có từ unrest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unrest nghĩa là tình trạng bất ổn. unrest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of agitation or turbulent change or development. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unrest

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The prophet had been translated to another sphere of revolutionary unrest.

    Từ trong câu: unrest, prophet, translate, another, sphere, revolutionary

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A kind of fever had taken possession of him, a fever of unrest and discontent with himself and all things.

    Từ trong câu: unrest, kind, fever, take, possession, himself, thing

    Cynthia Stockley, Blue Aloes: Stories of South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22568. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was glad to rest from the incessant changing of stations; the life had become irksome to me, in its perpetual unrest.

    Từ trong câu: unrest, glad, rest, change, station, life, become

    Martha Summerhayes, Vanished Arizona: Recollections of the Army Life by a New England Woman. Nguồn: Project Gutenberg #1049. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So she went, leaving me in a condition of mental unrest to which I had never supposed I could have fallen a prey.

    Thế là cô ấy ra đi, để lại tôi trong tình trạng tinh thần bất ổn mà tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mình có thể trở thành nạn nhân.

    Từ trong câu: unrest, go, leave, condition, mental, never, suppose, fall

    Richard Marsh, The Twickenham Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #40452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But in addition to these general causes of unrest the condition of the native army had long given cause for uneasiness to acute observers.

    Từ trong câu: unrest, addition, general, cause, condition, native, army, long

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marguerite had grown into beauty since those days, but it was not the roseleaf beauty born of days without anxiety and nights without unrest.

    Từ trong câu: unrest, grow, beauty, since, day, bear, anxiety, night

    A. E. W. Mason, The Winding Stair. Nguồn: Project Gutenberg #60125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • European colonies and disease had caused Natives to have social unrest and division.

    Các thuộc địa và bệnh tật của người châu Âu đã khiến người bản địa rơi vào tình trạng bất ổn và chia rẽ xã hội.

    Từ trong câu: division, unrest, disease, colony, cause, native, social

    «Handsome Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=951219 (bản sửa đổi 8414018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Like many others, he had left because of religious persecution, devastating wars and social unrest.

    Từ trong câu: devastate, unrest, devastating, like, many, other, leave, because

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unrest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feverish unrest43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrest trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ unrest hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unrest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrest gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrest: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.