Câu tiếng Anh có từ “unrest”
144 câu thật có từ unrest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unrest nghĩa là tình trạng bất ổn. unrest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of agitation or turbulent change or development. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unrest
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Curfews may be made by governments in times of war or civil unrest.
Từ trong câu: unrest, make, government, time, war, civil
«Curfew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295227 (bản sửa đổi 6970523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Russian officials have stated concern that the protests and unrest may spread in the country.
Từ trong câu: unrest, official, state, concern, protest, spread, country
«Uzbekistan protesters under fire after prison break», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9918 (bản sửa đổi 4829446). · English Wikinews · CC BY 2.5
Sudden political or civil unrest may prevent the payment from being delivered to the seller.
Từ trong câu: unrest, sudden, political, civil, prevent, payment, deliver, seller
«Introduction to Political and Economic Risk/Corporate Risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42346 (bản sửa đổi 2200073). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
May I ask you if you can at present, penetrate my state, and ascertain the cause of this unrest?”
Từ trong câu: unrest, ask, present, penetrate, state, cause
H. A., Mrs. Adams, Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #4794. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, civil unrest including the toppling of statues, still stemming from the police killing of in May, continued elsewhere in the US.
Từ trong câu: topple, nevertheless, civil, unrest, include, statue, still, stem
«On the campaign trail in the USA, July 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2902986 (bản sửa đổi 4823530). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng unrest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feverish unrest | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrest trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ unrest hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unrest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrest gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrest: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.