Câu tiếng Anh có từ “tuition”
120 câu thật có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tuition nghĩa là học phí. tuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee paid for instruction (especially for higher education). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tuition
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
After which Hubbard, crouching with his pick, offered practical tuition in the science of underpinning.
Từ trong câu: tuition, pick, offer, practical, science
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Students or their families must pay tuition, which can be very expensive.
Từ trong câu: tuition, student, family, pay, expensive
«English as an Additional Language/School and Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20304 (bản sửa đổi 3258140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the age of fourteen Thomas was placed under the tuition of Mr. Newcomb whose school was near Hackney, England.
Từ trong câu: tuition, age, fourteen, place, mr, school, near
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is a sort of "extra tuition," which, not infrequently, interferes with games or work, without any compensating advantages in Church teaching.
Từ trong câu: tuition, sort, extra, interfere, game, work, compensate, advantage
E. E. Holmes, The Church: Her Books and Her Sacraments. Nguồn: Project Gutenberg #30909. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cost of tuition, which was fifty dollars a year for each student, we had to secure then, as now, wherever we could.
Từ trong câu: tuition, cost, fifty, dollar, year, student, secure, now
Booker T. Washington, Up from Slavery: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #2376. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our principal, seeing my earnestness, gave me the privilege of living at the "Home," which enabled me to work out my board and tuition.
Từ trong câu: tuition, principal, see, give, privilege, live, home, enable
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 09, September, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #25906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That act which constitutes it rational in the natural order, must be the basis and substratum of its supernatural tuition of the divine essence.
Từ trong câu: tuition, act, constitute, rational, natural, order, basis, supernatural
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any crudeness of manner which may offend your more educated sense at first, will, I am sure, disappear under the influence or your companionship and tuition.”
Từ trong câu: tuition, offend, educate, educated, manner, sense, first, sure
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tuition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tuition fees | 79 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuition trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuition: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.