Câu tiếng Anh có từ “tuition”
120 câu thật có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tuition nghĩa là học phí. tuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee paid for instruction (especially for higher education). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tuition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Her tuition was paid by a scholarship she earned because of her talent.
Từ trong câu: tuition, paid, scholarship, earn, because, talent
«Augusta Savage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1034656 (bản sửa đổi 10959316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the tuition is gratuitous, the expense and the schoolmaster being paid by the commune.
Từ trong câu: tuition, expense, paid
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is funded by the government of the city and it does not have any tuition fees.
Từ trong câu: tuition, fund, government, city, fee
«University of the City of Manila», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165979 (bản sửa đổi 10941046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His education, however, was supplemented by private tuition by a master in languages, under whom he studied Latin, Greek, Hebrew and philosophy.
Từ trong câu: tuition, education, however, supplement, private, master, language, study
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why would you be persuaded by my uncle, Sir Robert, against your own judgment, to place Edward under private tuition, at the most critical time of his life?
Từ trong câu: tuition, critical, persuade, uncle, sir, judgment, place, private
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tuition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tuition fees | 79 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuition trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuition: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.