Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tuition”

120 câu thật có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tuition nghĩa là học phí. tuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee paid for instruction (especially for higher education). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tuition

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • My honest friend, may I commit the tuition of this dog to thy prudent care?

    Từ trong câu: tuition, honest, friend, commit, dog, care

    Ben, 1573?-1637 Jonson, Every Man out of His Humour. Nguồn: Project Gutenberg #3695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Twice the number might press heavily on the provision made for adequate tuition.

    Từ trong câu: tuition, twice, number, press, heavily, provision, make, adequate

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This loan may pay for tuition fees, books, supplies, or living expenses.

    Từ trong câu: tuition, loan, pay, fee, book, supply, live, expense

    «Student loan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086186 (bản sửa đổi 10517320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Secundus, generally known as Pliny the Younger; and then we might have profited by the tuition.

    Từ trong câu: tuition, generally, know, young, profit

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I went to school to a white man from January till May and mother paid him one dollar a month tuition.

    Từ trong câu: tuition, go, school, white, man, january, till, mother

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His complexion may trouble the physiologists; but is not likely to discompose the poetical reader under the tuition of Christopher North.

    Từ trong câu: tuition, complexion, trouble, likely, reader, north

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any crudeness of manner which may offend your more educated sense at first, will, I am sure, disappear under the influence or your companionship and tuition.”

    Từ trong câu: tuition, offend, educate, educated, manner, sense, first, sure

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tuition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tuition fees79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuition trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuition: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.