Câu tiếng Anh có từ “tuition”
119 câu thật có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tuition nghĩa là học phí. tuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee paid for instruction (especially for higher education). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tuition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the first, the writer will defend the increases in college tuition and fees.
Từ trong câu: tuition, first, writer, defend, increase, college, fee
«Information and Critical Thinking», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
I will see that your tuition is paid and your room and board cared for.
Từ trong câu: tuition, see, paid, room, board, care
Everett Scott, Third Base Thatcher. Nguồn: Project Gutenberg #70640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For subsequent years, only in-state tuition assistance will be given.
Từ trong câu: tuition, subsequent, year, state, assistance, give
«Handbook for Doctoral Students in Education/Graduate Scholarships, Assistantships, and Assistantship Guidelines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212039 (bản sửa đổi 4103386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now this plan will give most families the ability to pay no taxes on money they save for college tuition.
Từ trong câu: tuition, now, plan, give, family, ability, pay, tax
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any crudeness of manner which may offend your more educated sense at first, will, I am sure, disappear under the influence or your companionship and tuition.”
Từ trong câu: tuition, offend, educate, educated, manner, sense, first, sure
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tuition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tuition fees | 79 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuition trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuition: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.