Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tuition”

120 câu thật có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tuition nghĩa là học phí. tuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee paid for instruction (especially for higher education). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tuition

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The great thing about Wikiversity is that anyone can attend and there's no tuition.

    Từ trong câu: tuition, great, thing, anyone, attend

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/13.2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194585 (bản sửa đổi 4664124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Students or their families must pay tuition, which can be very expensive.

    Từ trong câu: tuition, student, family, pay, expensive

    «English as an Additional Language/School and Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20304 (bản sửa đổi 3258140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An assistant teacher program can introduce tuition fees that should be available to fund mentoring goals.

    Từ trong câu: tuition, assistant, teacher, program, introduce, fee, available, fund

    «ATP mentor training/Fine-tuning an individual curriculum», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=62228 (bản sửa đổi 1497726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Undaunted by lack of tuition, he insisted that he could do some useful work to cover his expenses.

    Từ trong câu: tuition, undaunted, lack, insist, useful, work, cover, expense

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Learning groups can receive guidance and tuition from tutors.

    Từ trong câu: tuition, learn, group, receive, guidance, tutor

    «Assistant teacher program/Forum/Advanced courses for assistant teachers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55606 (bản sửa đổi 1563347). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The cost of tuition, which was fifty dollars a year for each student, we had to secure then, as now, wherever we could.

    Từ trong câu: tuition, cost, fifty, dollar, year, student, secure, now

    Booker T. Washington, Up from Slavery: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #2376. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tuition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tuition fees79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuition trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuition: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.