Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tuition”

120 câu thật có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tuition nghĩa là học phí. tuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee paid for instruction (especially for higher education). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tuition

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Also, he had broken the ice,--the ice, that is to say, of tuition in dancing.

    Từ trong câu: tuition, break, ice, dance

    Arnold Bennett, Mr. Prohack. Nguồn: Project Gutenberg #12773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had paid that much, that week, towards my tuition.

    Từ trong câu: tuition, paid, much, week, toward

    Frederic Kenyon Brown, Through the school: The experiences of a mill boy in securing an education. Nguồn: Project Gutenberg #68750. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My master wouldn't cared if we had learned to read and write but the white folks had tuition school.

    Từ trong câu: tuition, master, care, learn, read, write, white, folk

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had long been a keen observer, and knew well how to put her knowledge to use in tuition.

    Từ trong câu: tuition, long, keen, observer, know, well, put, knowledge

    Francis A. Leyland, The Brontë Family, with special reference to Patrick Branwell Brontë. Vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #37843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had learned a juster appreciation of ourselves as a whole people, and if this were all, it was worth the tuition.

    Từ trong câu: tuition, learn, appreciation, ourselves, whole, people, worth

    Various, Memorial Addresses on the Life and Character of William H. F. Lee (A Representative from Virginia) Delivered in the House of Representatives and in the Senate, Fifty-Second Congress, First Session. Nguồn: Project Gutenberg #16822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tuition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tuition fees79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuition trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuition: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.