Câu tiếng Anh có từ “tuition”
120 câu thật có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tuition nghĩa là học phí. tuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee paid for instruction (especially for higher education). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tuition
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Now this plan will give most families the ability to pay no taxes on money they save for college tuition.
Từ trong câu: tuition, now, plan, give, family, ability, pay, tax
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He added the government is to review the status of the tuition centres with respect to their decisions twice a month.
Từ trong câu: tuition, add, government, review, status, center, respect, decision
«India: Jammu and Kashmir government orders private tuitions to shut down for 90 days», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2841286 (bản sửa đổi 4819878). · English Wikinews · CC BY 2.5
The part they play in education, in the care of the young and the tuition of older children, is their organic office in the world.
Từ trong câu: tuition, organic, part, play, education, care, young, old
Ralph Waldo Emerson, Miscellanies. Nguồn: Project Gutenberg #71812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why would you be persuaded by my uncle, Sir Robert, against your own judgment, to place Edward under private tuition, at the most critical time of his life?
Từ trong câu: tuition, critical, persuade, uncle, sir, judgment, place, private
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I never knew Joe to remember anything from one Sunday to another, or to acquire, under my tuition, any piece of information whatever.
Từ trong câu: acquire, tuition, never, know, remember, anything, sunday, another
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tuition fee was fixed at forty dollars, and board, room-rent and lodging at one dollar and seventy-five cents a week.
Từ trong câu: fee, seventy, lodge, rent, cent, tuition, fix, forty
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 4, January, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tuition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tuition fees | 79 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuition trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ tuition hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tuition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuition: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.