Câu tiếng Anh có từ “toxic”
156 câu thật có từ toxic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toxic nghĩa là chất độc. toxic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by a toxin or poison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toxic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This situation displayed the toxic extent to which athletes will go to, to be successful.
Từ trong câu: toxic, situation, display, extent, athlete, go, successful
«Motivation and emotion/Book/2016/Performance enhancing drug usage motivation in elite athletes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214386 (bản sửa đổi 2717794). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Toxic mould, which can produce hallucinogens, has also been linked to haunted houses.
Từ trong câu: mould, toxic, produce, link, haunt, house
«Haunted house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123544 (bản sửa đổi 9712282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lord John Roxton was right when he thought that some specially toxic quality might lie in the bite of the horrible creatures which had attacked us.
Từ trong câu: specially, quality, toxic, right, think, lie, bite, horrible
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fat around the waist has a tendency to release fatty acids, which are toxic.
Từ trong câu: waist, fat, around, tendency, release, acid, toxic
«UK research indicates big bums are healthy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147852 (bản sửa đổi 4828548). · English Wikinews · CC BY 2.5
He saw how some harmless butterflies looked like other species which were toxic.
Từ trong câu: harmless, saw, butterfly, look, like, species, toxic
«Mimicry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156805 (bản sửa đổi 10920189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It burns in air to make sulfur dioxide and arsenic trioxide, which makes a highly toxic smoke.
Từ trong câu: sulfur, burn, air, make, dioxide, highly, toxic, smoke
«Arsenic trisulfide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276108 (bản sửa đổi 11015735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In series B smaller doses proved fatal, from which it would appear that caffein is more toxic when injected into the lumbar muscles.
Từ trong câu: inject, series, small, dose, prove, fatal, appear, toxic
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, the miners burn off the mercury from the collected gold particles, which releases toxic fumes.
Từ trong câu: mercury, finally, burn, off, collect, gold, particle, release
«Lentis/Gold, Mercury, and Madre de Dios, Peru», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404010 (bản sửa đổi 4297206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng toxic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| toxic releases | 81 lần |
| toxic positivity | 40 lần |
| toxic chemicals | 76 lần |
| toxic substances | 81 lần |
| toxic masculinity | 17 lần |
| toxic emissions | 18 lần |
| toxic fumes | 21 lần |
| toxic workplace | 19 lần |
| toxic disinhibition | 8 lần |
| toxic gases | 16 lần |
| potentially toxic | 17 lần |
| toxic pollutants | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toxic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toxic trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ toxic hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toxic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toxic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toxic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toxic: can và could (18 câu), Câu phủ định (13 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.