E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toxic”

155 câu thật có từ toxic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toxic nghĩa là chất độc. toxic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by a toxin or poison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toxic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Any toxic additives they contain will be released into the environment.

    Từ trong câu: additive, toxic, contain, release, environment

    «Plastic bag ban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1027299 (bản sửa đổi 10954534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Toxic fumes can easily spread, thus, all those in the vicinity are affected.

    Từ trong câu: fume, vicinity, toxic, easily, spread, thus, affect

    «Lentis/Gold, Mercury, and Madre de Dios, Peru», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404010 (bản sửa đổi 4297206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Microplastics, themselves, are not intrinsically toxic, as previously mentioned.

    Từ trong câu: intrinsically, themselves, toxic, previously, mention

    «Perspectives of Aquatic Toxicology/Chapter 3: Micro-plastics: An Emerging Pollutant in an Aquatic Ecosystem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408721 (bản sửa đổi 4380889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is soft and malleable and only slightly toxic.

    Từ trong câu: malleable, soft, slightly, toxic

    «Structural Biochemistry/Rare Earth Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213152 (bản sửa đổi 4103327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was "a real threat of poisoning from toxic corpse fumes," said Provotorov.

    Từ trong câu: fume, corpse, real, threat, poison, toxic

    «Stench of rotting corpses drives Russian doomsday group from cave», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106298 (bản sửa đổi 4826632). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng toxic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
toxic releases81 lần
toxic positivity40 lần
toxic chemicals76 lần
toxic substances81 lần
toxic masculinity17 lần
toxic emissions18 lần
toxic fumes21 lần
toxic workplace19 lần
toxic disinhibition8 lần
toxic gases16 lần
potentially toxic17 lần
toxic pollutants7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toxic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toxic trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ toxic hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toxic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toxic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toxic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toxic: can và could (18 câu), Câu phủ định (13 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.