Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toxic”

156 câu thật có từ toxic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toxic nghĩa là chất độc. toxic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by a toxin or poison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toxic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Toxic mould, which can produce hallucinogens, has also been linked to haunted houses.

    Từ trong câu: mould, toxic, produce, link, haunt, house

    «Haunted house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123544 (bản sửa đổi 9712282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Toxic hepatitis has also been found in animals with tumours.

    Từ trong câu: hepatitis, toxic, find, animal, tumor

    «WikiJournal of Medicine/Dioxins and dioxin-like compounds: toxicity in humans and animals, sources, and behaviour in the environment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251850 (bản sửa đổi 2596218). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They unleash them on public parks where big corporations have dumped their waste and demonstrate in media-friendly fashion how toxic the ground is.

    Từ trong câu: media, dump, toxic, public, park, big, corporation, waste

    Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Toxic positivity has become a more prevalent issue with the rise of social media, although the concept is not a new one.

    Từ trong câu: media, has, although, social, toxic, issue, become, rise

    «Motivation and emotion/Book/2023/Toxic positivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298221 (bản sửa đổi 2668507). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Online disinhibition has given rise to many toxic implications such as , harassment or threatening language.

    Từ trong câu: harassment, online, give, rise, many, toxic, implication, threaten

    «Debates in Digital Culture 2019/Online Disinhibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405760 (bản sửa đổi 4374087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng toxic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
toxic releases81 lần
toxic positivity40 lần
toxic chemicals76 lần
toxic substances81 lần
toxic masculinity17 lần
toxic emissions18 lần
toxic fumes21 lần
toxic workplace19 lần
toxic disinhibition8 lần
toxic gases16 lần
potentially toxic17 lần
toxic pollutants7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toxic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toxic trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ toxic hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toxic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toxic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toxic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toxic: can và could (18 câu), Câu phủ định (13 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.