Câu tiếng Anh có từ “thirst”
222 câu thật có từ thirst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thirst nghĩa là khát nước. thirst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physiological need to drink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thirst
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The two gentlemen were exasperated; they had had a long ride, and were dying with hunger and thirst.
Từ trong câu: thirst, gentleman, long, ride, die, hunger
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were getting hungry again; in fact, they had been that way for a long while and their thirst was acute.
Từ trong câu: thirst, acute, hungry, get, again, fact, way, long
Percy Keese Fitzhugh, Westy Martin on the Santa Fe Trail. Nguồn: Project Gutenberg #72186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, it was becoming difficult to find any thing to toast, but the thirst of the party was still unquenched, and apparently unquenchable.
Từ trong câu: thirst, toast, indeed, become, difficult, find, thing, party
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Good woman, will you allow me to have a drink from one of your jugs?” asked Pinocchio, who was burning up with thirst.
Từ trong câu: thirst, burning, good, woman, allow, drink, ask, burn
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cart was returning empty to Paris, and the two lackeys had agreed, for their transport, to slake the wagoner’s thirst along the route.
Từ trong câu: thirst, cart, return, empty, agree, transport, route
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was midday, the sun was streaming down upon them in hot fury, and all were more or less oppressed and tortured by thirst.
Lúc đó là giữa trưa, mặt trời đang chiếu xuống họ trong cơn nóng giận dữ dội, và tất cả ít nhiều đều bị cơn khát hành hạ và hành hạ.
Từ trong câu: thirst, oppress, torture, midday, sun, stream, down, hot
Florence, Lady Dixie, Aniwee; or, the Warrior Queen A tale of the Araucanian Indians and the mythical Trauco people. Nguồn: Project Gutenberg #67965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thirsty people were never lacking there; but their thirst was of the sort which applies to the jug rather than to the pitcher.
Từ trong câu: jug, thirst, thirsty, people, never, lack, sort, apply
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The water revived his father more than all the rum or spirits I had given him, for he was fainting with thirst.
Từ trong câu: given, water, father, spirit, give, thirst
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thirst
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parched with thirst | 256 lần |
| thirst for vengeance | 363 lần |
| insatiable thirst | 146 lần |
| hunger thirst | 280 lần |
| thirst for revenge | 299 lần |
| burning thirst | 385 lần |
| unquenchable thirst | 95 lần |
| quench the thirst | 95 lần |
| raging thirst | 117 lần |
| dying of thirst | 233 lần |
| parching thirst | 52 lần |
| thirst for knowledge | 344 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirst trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ thirst hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thirst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirst: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.