Câu tiếng Anh có từ “thirst”
210 câu thật có từ thirst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thirst nghĩa là khát nước. thirst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physiological need to drink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thirst
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The crew thought he would either die of thirst or shoot himself.
Từ trong câu: thirst, crew, think, either, die, shoot, himself
«List of Pirates of the Caribbean characters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54109 (bản sửa đổi 10665551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus, during their passage, and for the first year of their settlement on the lunar continent, these adventurous explorers would suffer neither hunger nor thirst.
Từ trong câu: thirst, adventurous, explorer, settlement, thus, passage, first, year
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because there is nothing in himself, he hungers and thirsts that you would find something in him.
Từ trong câu: hunger, thirst, because, nothing, himself, find, something
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I checked, therefore, my impatient thirst for sympathy and was silent when I would have given the world to have confided the fatal secret.
Từ trong câu: check, therefore, impatient, thirst, sympathy, silent, give, world
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Often, when all was dry, the heavens cloudless, and I was parched by thirst, a slight cloud would bedim the sky, shed the few drops that revived me, and vanish.
Từ trong câu: vanish, drop, often, dry, thirst, slight, cloud, sky
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To resist such a nation, that would not listen to negotiation, but only thirsted for war and conquest, seemed already an impossibility.
Từ trong câu: impossibility, resist, nation, listen, negotiation, thirst, war, conquest
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thirst
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parched with thirst | 256 lần |
| thirst for vengeance | 363 lần |
| insatiable thirst | 146 lần |
| hunger thirst | 280 lần |
| thirst for revenge | 299 lần |
| burning thirst | 385 lần |
| unquenchable thirst | 95 lần |
| quench the thirst | 95 lần |
| raging thirst | 117 lần |
| dying of thirst | 233 lần |
| parching thirst | 52 lần |
| thirst for knowledge | 344 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirst trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ thirst hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thirst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirst: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.