E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thirst”

194 câu thật có từ thirst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thirst nghĩa là khát nước. thirst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physiological need to drink. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thirst

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In spite of hunger and thirst they will share their meat and drink without a pang.

    Từ trong câu: thirst, spite, hunger, share, meat, drink

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has capabilities, taste, a thirst for improvement, and will advance in everything to which I am led."

    Từ trong câu: capability, taste, thirst, improvement, advance, everything, lead

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cause of dissatisfaction is always a "thirst", a craving, a desire or a will.

    Từ trong câu: crave, cause, dissatisfaction, always, thirst, desire

    «Précis of epistemology/The foundations of ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412815 (bản sửa đổi 4585212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "And will that be the end?" inquired the Chaperon, who ever thirsts with ardor for information.

    Từ trong câu: ardor, end, inquire, ever, thirst, information

    C. N. Williamson, The Chauffeur and the Chaperon. Nguồn: Project Gutenberg #21529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will not only assist in neutralizing the acidity of the stomach, but will help to allay the thirst and accompanying fever.

    Từ trong câu: neutralize, assist, stomach, help, thirst, accompany, fever

    Ray Vaughn Pierce, The People's Common Sense Medical Adviser in Plain English or, Medicine Simplified, 54th ed., One Million, Six Hundred and Fifty Thousand. Nguồn: Project Gutenberg #18467. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blessed are those who are hungry and thirsty for righteousness, their hunger and thirst will be satisfied.

    Từ trong câu: thirsty, righteousness, bless, hungry, hunger, thirst, satisfied

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219590 (bản sửa đổi 1751580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The priest has said it, and he rests satisfied that no lightning stroke will fell him, no lurking panther pounce upon him, nor will he die of thirst or any other evil.

    Từ trong câu: pounce, priest, rest, satisfied, lightning, stroke, fall, die

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thirst

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parched with thirst256 lần
thirst for vengeance363 lần
insatiable thirst146 lần
hunger thirst280 lần
thirst for revenge299 lần
burning thirst385 lần
unquenchable thirst95 lần
quench the thirst95 lần
raging thirst117 lần
dying of thirst233 lần
parching thirst52 lần
thirst for knowledge344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirst trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ thirst hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thirst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirst: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.