E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thirst”

171 câu thật có từ thirst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thirst nghĩa là khát nước. thirst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physiological need to drink. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thirst

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They are motivated by physiological needs such as hunger, thirst, sex, companionship, air and rest.

    Từ trong câu: thirst, motivate, physiological, need, hunger, sex, air, rest

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation and emotion/Animals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100026 (bản sửa đổi 2369645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Water and thirst is a physiological need essential to human survival.

    Từ trong câu: thirst, water, physiological, need, essential, human, survival

    «Motivation and emotion/Book/2022/Physiological needs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285727 (bản sửa đổi 2646383). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But you, who thirst to drink at it, you, Heinrich, know it verily not!

    Từ trong câu: verily, thirst, drink, know

    Gertrude Hall Brownell, The Wagnerian Romances. Nguồn: Project Gutenberg #27265. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thirst after truth itself may be pushed to a degree where indulgence enfeebles our sympathies and unnerves us in action.

    Từ trong câu: unnerve, thirst, truth, itself, push, degree, indulgence, sympathy

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, the victorious forces dispersed soon after satisfying their thirst for plunder.

    Từ trong câu: victorious, disperse, thirst, force, soon, satisfy

    «Iranian History/The Early Arsacids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148625 (bản sửa đổi 4597213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "And will that be the end?" inquired the Chaperon, who ever thirsts with ardor for information.

    Từ trong câu: ardor, end, inquire, ever, thirst, information

    C. N. Williamson, The Chauffeur and the Chaperon. Nguồn: Project Gutenberg #21529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It becomes painful like hunger or thirst; and produceth no happiness but in the instant of fruition.

    Từ trong câu: fruition, become, painful, like, hunger, thirst, happiness, instant

    Henry Home, Lord Kames, Elements of Criticism, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #57678. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gait is stiff, appetite gone, no rumination, but great thirst.

    Từ trong câu: rumination, stiff, appetite, go, great, thirst

    F. Humphreys, Manual of veterinary homeopathy. Nguồn: Project Gutenberg #74524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thirst

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parched with thirst256 lần
thirst for vengeance363 lần
insatiable thirst146 lần
hunger thirst280 lần
thirst for revenge299 lần
burning thirst385 lần
unquenchable thirst95 lần
quench the thirst95 lần
raging thirst117 lần
dying of thirst233 lần
parching thirst52 lần
thirst for knowledge344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirst trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ thirst hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thirst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirst: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.