Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thirst”

222 câu thật có từ thirst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thirst nghĩa là khát nước. thirst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physiological need to drink. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thirst

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To do so, he has to eat food to satisfy his hunger and thirst.

    Từ trong câu: hunger, thirst, eat, food, satisfy

    «Cube Life: Island Survival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812397 (bản sửa đổi 10088256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As the mind has an instinctive thirst after truth, God must, by the revelation of truth, satisfy this thirst.

    Từ trong câu: instinctive, mind, thirst, truth, god, revelation, satisfy

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thirst for knowledge must be considerably influenced by the means we have at hand to supply and satisfy its craving.

    Từ trong câu: craving, crave, thirst, knowledge, considerably, influence, mean, hand

    George [Editor] Willis, Willis's Current Notes, No. 13, January 1852. Nguồn: Project Gutenberg #43708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the same pupil must be furnished with a power of holding out against thirst also when the craving to quench it comes upon him?

    Từ trong câu: craving, pupil, furnish, power, hold, out, thirst, crave

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this second stage--the period of initiation--the appetite is generally gone, the thirst excessive; so that nutritive or solid feeding must of course be suppressed.

    Từ trong câu: initiation, second, stage, period, appetite, generally, go, thirst

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thirst

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parched with thirst256 lần
thirst for vengeance363 lần
insatiable thirst146 lần
hunger thirst280 lần
thirst for revenge299 lần
burning thirst385 lần
unquenchable thirst95 lần
quench the thirst95 lần
raging thirst117 lần
dying of thirst233 lần
parching thirst52 lần
thirst for knowledge344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirst trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ thirst hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thirst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirst: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.