Câu tiếng Anh có từ “thankful”
241 câu thật có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thankful nghĩa là biết ơn. thankful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thankful
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I too had fallen into the old ways, only happy and thankful that he let me.
Từ trong câu: thankful, fall, old, way, happy, let
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had remembered well, and was thankful that he had betrayed nothing.
Từ trong câu: thankful, well, remember, nothing
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was thankful for their support at the time, but later denied that he had received their help.
Từ trong câu: thankful, support, time, late, deny, receive, help
«Ernest Hemingway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12682 (bản sửa đổi 10337643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In London he would soon learn to wonder at his infatuation, and be thankful for the right reason in her which had saved him from its evil consequences.
Từ trong câu: thankful, soon, learn, wonder, right, reason, save, evil
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were all thankful that they had brought the warm garments with them, though at the time they started a sweater had seemed quite useless.
Từ trong câu: sweater, thankful, bring, warm, garment, though, time, start
Alice Dale Hardy, The Riddle Club at Sunrise Beach. Nguồn: Project Gutenberg #70321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When given the King's message of sympathy he had shown "an humble, thankful sense thereof."
Từ trong câu: humble, message, sympathy, thankful, give, show, sense
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But when the arrangement was concluded Thankful could not help feeling that she had taken advantage of an unworldly innocence.
Từ trong câu: unworldly, arrangement, conclude, thankful, help, feel, take, advantage
Joseph Crosby Lincoln, Thankful's Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #2552. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Anne felt it keenly; but she told herself she was very glad and thankful that Gilbert had got so completely over his disappointment in regard to her.
Từ trong câu: completely, feel, tell, herself, glad, thankful, get, disappointment
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“She was determined to drop his acquaintance immediately, and she was very thankful that she had never been acquainted with him at all.
Từ trong câu: acquaintance, immediately, determined, never, him, been, determine, had
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thankful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| devoutly thankful | 118 lần |
| truly thankful | 250 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thankful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thankful trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thankful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thankful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thankful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thankful: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (36 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.