Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thankful”

241 câu thật có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thankful nghĩa là biết ơn. thankful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thankful

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng thankful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
devoutly thankful118 lần
truly thankful250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thankful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thankful trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thankful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thankful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thankful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thankful: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (36 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.