Câu tiếng Anh có từ “thankful”
241 câu thật có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thankful nghĩa là biết ơn. thankful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thankful
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He had nothing to be thankful for, and he had nothing to ask; nothing to ask, because now he must take care of himself.
Từ trong câu: thankful, nothing, ask, because, now, take, care, himself
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thankful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| devoutly thankful | 118 lần |
| truly thankful | 250 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thankful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thankful trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thankful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thankful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thankful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thankful: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (36 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.