Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thankful”

241 câu thật có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thankful nghĩa là biết ơn. thankful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thankful

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • But those would be really extreme, and we should be thankful for the most part that hasn't happened.

    Từ trong câu: thankful, really, extreme, part, happen

    «Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They would be thankful to us for bringing them together."

    Từ trong câu: thankful, bring, together

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Press harder Melissa will be thankful that she wasn't wearing a scarf, or else Fawles would have killed her.

    Từ trong câu: thankful, press, hard, wear, scarf, else, kill

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 4: Turnabout Beginnings/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433817 (bản sửa đổi 3930322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We said we would be humbly thankful.

    Từ trong câu: thankful

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They seemed very thankful for it, and said they would much rather venture to stay there than be carried to England to be hanged.

    Từ trong câu: thankful, stay, seem, much, rather, venture, carry, hang

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In London he would soon learn to wonder at his infatuation, and be thankful for the right reason in her which had saved him from its evil consequences.

    Từ trong câu: thankful, soon, learn, wonder, right, reason, save, evil

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We all felt thankful that this derangement which would have jeopardised or sacrificed sixty lives, was then only a slight detention on a summer sea.

    Từ trong câu: jeopardise, feel, thankful, sacrifice, sixty, life, slight, summer

    Isabella L. Bird, The Hawaiian Archipelago. Nguồn: Project Gutenberg #6750. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My own niece, her that is an orphan, would have gone and been thankful.

    Từ trong câu: niece, orphan, go, thankful

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luckily (!) weather threatening, so announced there would be no meeting to-night; thankful in my soul.

    Từ trong câu: luckily, weather, threaten, announce, meet, night, thankful, soul

    A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thankful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
devoutly thankful118 lần
truly thankful250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thankful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thankful trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thankful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thankful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thankful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thankful: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (36 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.