Câu tiếng Anh có từ “thankful”
235 câu thật có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thankful nghĩa là biết ơn. thankful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thankful
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is time given me; there is no immediate cause for action: for this I am thankful.
Từ trong câu: thankful, time, give, immediate, cause, action
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have questioned Thankful, and I do not think there is any really serious grievance at the bottom."
Từ trong câu: thankful, grievance, question, think, really, serious, bottom
Frances A. Humphrey, The children of Old Park's Tavern. Nguồn: Project Gutenberg #76562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are bears in this district also, but I am thankful to say that I was not molested in any way.
Từ trong câu: thankful, bear, district, way
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If there is such a monument in existence, his arms may be quartered on it, for which I should be also thankful.
Từ trong câu: thankful, monument, existence, arm, quarter
Various, Notes and Queries, Number 65, January 25, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #15641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And yet there is a Christian optimism--a thankful joy even amid present conditions.
Từ trong câu: optimism, christian, thankful, joy, even, amid, present, condition
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ever since that day there has been the old friendly sociability in Cranford society; which I am thankful for, because of my dear Miss Matty’s love of peace and kindliness.
Từ trong câu: friendly, peace, thankful, ever, since, day, old, society
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I know I’m not so freckled as I used to be, so I’ve much to be thankful for, but I really hadn’t dared to hope there was any other improvement.
Từ trong câu: improvement, know, use, much, thankful, really, dare, hope
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thankful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| devoutly thankful | 118 lần |
| truly thankful | 250 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thankful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thankful trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thankful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thankful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thankful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thankful: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (36 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.