Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thankful”

241 câu thật có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thankful nghĩa là biết ơn. thankful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thankful

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • We shall have him very thankful to anybody that will bring him his wife.”

    Từ trong câu: thankful, anybody, bring, wife

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he'll never hear of it, I'm thankful to say.

    Từ trong câu: thankful, never, hear

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Press harder Melissa will be thankful that she wasn't wearing a scarf, or else Fawles would have killed her.

    Từ trong câu: thankful, press, hard, wear, scarf, else, kill

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 4: Turnabout Beginnings/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433817 (bản sửa đổi 3930322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We are thankful to those friends who have helped us, and we hope that workmen and all lovers of justice will respond to our appeal.

    Từ trong câu: thankful, friend, help, hope, lover, justice, respond, appeal

    John Wilson, A History of the Durham Miner's Association 1870-1904. Nguồn: Project Gutenberg #48925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And by saying to her and the Bird Woman that I'm more thankful than I'll be having words to express for the brave things they was doing for me.

    Từ trong câu: thankful, say, bird, woman, word, express, brave, thing

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ll be more than thankful when the crop is in and Mr. Barry takes over the farm.

    Từ trong câu: crop, thankful, mr, take, farm

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’m thankful that neither Mrs. Lynde nor Mrs. Elisha Wright know, or ever will know, my state of mind at present.

    Từ trong câu: state, thankful, neither, mrs, know, ever, mind, present

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will be thankful that I see so much as one side of a celestial idea, one side of the rainbow and the sunset sky.

    Từ trong câu: rainbow, thankful, see, much, side, idea, sunset, sky

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I can lessen her discomfort, and, uninfluenced by prejudice, she will be thankful, perhaps will become fond of me."

    Từ trong câu: discomfort, lessen, prejudice, thankful, perhaps, become, fond

    Marion Harland, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #46505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thankful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
devoutly thankful118 lần
truly thankful250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thankful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thankful trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ thankful hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thankful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thankful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thankful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thankful: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (36 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.