Câu tiếng Anh có từ “teaching”
126 câu thật có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teaching nghĩa là giảng dạy. teaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the profession of a teacher. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teaching
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She might be trusted to be equal to teaching a good deal in the course of a few years.
Từ trong câu: teaching, equal, trust, teach, good, deal, course, year
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So much the more eagerly did she pursue her teaching so that Peter might compensate for her absence by reading hymns to the old woman.
Từ trong câu: teaching, pursue, eagerly, compensate, absence, much, teach, read
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It gave me the best assurance that I might rely with the utmost confidence on the results which, he said, would flow from teaching me to read.
Từ trong câu: teaching, rely, flow, give, best, assurance, confidence, result
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However nice the person who is teaching you may be, lessons are lessons all the world over, and at their best are worse fun than peeling potatoes or lighting a fire.
Từ trong câu: teaching, potato, fun, teach, lighting, however, nice, person
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I, a shabby, poverty-struck, hemmed-in demonstrator, teaching fools in a provincial college, might suddenly become—this.
Từ trong câu: demonstrator, teaching, teach, provincial, college, shabby, poverty, strike
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps I may gain more knowledge out of the folly of this madman than I shall from the teaching of the most wise.
Từ trong câu: folly, teaching, gain, perhaps, knowledge, out, teach, wise
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Two things coming together may produce a happy result, as for instance, a fresh zeal for learning and a new method of teaching, and neither does any harm.
Từ trong câu: produce, teaching, method, zeal, instance, learning, neither, thing
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What is said of the Sermon on the Mount may be said of many portions of the alleged teachings of Jesus.
Từ trong câu: mount, portion, allege, teaching, teach, many
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaching trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaching: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.