E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teaching”

70 câu thật có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teaching nghĩa là giảng dạy. teaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the profession of a teacher. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teaching

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The ability to combat with such a problem can not be imparted by teaching.

    Từ trong câu: teaching, ability, problem, teach

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think we haven't done anything like as much as we could do in teaching the youngsters.

    Từ trong câu: teaching, think, anything, like, much, teach

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Teaching in Irish primary schools of all creeds is in practice denominational (though not so in theory).

    Từ trong câu: teaching, theory, primary, teach, school, practice, though

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Teaching is not a pocket cushioning job, but one with long hours and a flat rate of pay.

    Dạy học không phải là một công việc kiếm được ít tiền mà là một công việc có nhiều giờ làm việc và được trả lương cố định.

    Từ trong câu: teaching, cushion, teach, pocket, job, long, hour, flat

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Educator as a Professional/Why Teach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180653 (bản sửa đổi 4402213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His teaching had been of such a kind that its development did not cease with the actual lessons.

    Từ trong câu: teaching, lesson, cease, actual, development, teach, kind

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many imbibe the idea that they are capable of leading out in teaching principles that never have been taught.

    Từ trong câu: teaching, capable, many, idea, lead, out, teach, principle

    Brigham Young, Discourses of Brigham Young. Nguồn: Project Gutenberg #74447. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I learned this necessity from yourself, dear mother; do not now belie your own teachings.

    Từ trong câu: yourself, teaching, mother, learn, necessity, dear, teach, now

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should dislike teaching, and I couldn't work in a shop, I know.

    Từ trong câu: dislike, know, teaching, shop, teach, work

    Charles Everett Hall, Some honeymoon!. Nguồn: Project Gutenberg #75754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaching trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaching gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaching: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.