Câu tiếng Anh có từ “teaching”
70 câu thật có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teaching nghĩa là giảng dạy. teaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the profession of a teacher. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teaching
You'll learn to find fault with other people fast enough without my teaching you.
Từ trong câu: teaching, fault, learn, find, people, fast, enough, teach
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Good tests will show us who needs help, what changes in teaching to make, and which schools need to improve.
Từ trong câu: teaching, test, improve, good, show, need, help, change
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaching trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaching gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaching: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.