Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teaching”

126 câu thật có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teaching nghĩa là giảng dạy. teaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the profession of a teacher. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teaching

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I always knew that you were teaching me to be one--for some reason.

    Từ trong câu: teaching, always, know, teach, reason

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The name of this teacher was Nina, and she was teaching English language, beginning classes.

    Từ trong câu: teaching, name, teacher, teach, language, begin, class

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "They were teaching people to levitate," he says, staring at the floor.

    Từ trong câu: teaching, stare, teach, people, floor

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Curdie had made himself a bow and some arrows, and was teaching himself to shoot with them.

    Từ trong câu: teaching, shoot, make, himself, bow, arrow, teach

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He didn't know he was teaching me, but he was.

    Từ trong câu: teaching, know, teach

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had a colored man named Peter and he was teaching Roswell to ride and the pony ran away.

    Từ trong câu: ride, teaching, teach, color, man, name, run, away

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaching trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaching: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.