Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teaching”

127 câu thật có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teaching nghĩa là giảng dạy. teaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the profession of a teacher. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teaching

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The ability to combat with such a problem can not be imparted by teaching.

    Từ trong câu: teaching, ability, problem, teach

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think we haven't done anything like as much as we could do in teaching the youngsters.

    Từ trong câu: teaching, think, anything, like, much, teach

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A. It can be used to stimulate reflection on teaching.

    Từ trong câu: teaching, stimulate, use, reflection, teach

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/Chapter Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195116 (bản sửa đổi 3286420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The teaching, big or little, could not have landed Mina or me anywhere worse than we are to-day.

    Từ trong câu: teaching, teach, big, little, land, anywhere, bad, day

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her mother was three months in teaching her only to repeat the “Beggar’s Petition”; and after all, her next sister, Sally, could say it better than she did.

    Từ trong câu: teaching, petition, mother, month, teach, repeat, next, sister

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Over and over again she met his propositions with a saying which he could recall having particularly hated on their father's lips,--“It's ill teaching an old dog new tricks.”

    Từ trong câu: teaching, again, meet, proposition, say, recall, particularly, hate

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It is a long story, but it was I who wrote what I could not speak—and now D’Arnot has made matters worse by teaching me to speak French instead of English.

    Từ trong câu: teaching, long, story, write, speak, now, make, matter

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should dislike teaching, and I couldn't work in a shop, I know.

    Từ trong câu: dislike, know, teaching, shop, teach, work

    Charles Everett Hall, Some honeymoon!. Nguồn: Project Gutenberg #75754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This chapter explains how theories and research on motivation and beliefs about one's self can be applied to teaching and learning.

    Chương này giải thích cách các lý thuyết và nghiên cứu về động cơ và niềm tin về bản thân có thể được áp dụng vào việc dạy và học.

    Từ trong câu: motivation, belief, teaching, chapter, apply, explain, theory, research

    «Cognition and Instruction/Motivation, Attribution and Beliefs About Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371104 (bản sửa đổi 4419474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaching trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaching: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.