Câu tiếng Anh có từ “teaching”
70 câu thật có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teaching nghĩa là giảng dạy. teaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the profession of a teacher. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teaching
Her first experience in teaching was in a country school near her home, where she was very successful.
Từ trong câu: teaching, first, experience, teach, country, school, near, home
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 01, January, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #26022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We now pass to consider the Mohammedan Bible, known as the Koran, and give attention to its teachings.
Từ trong câu: teaching, now, pass, consider, know, give, attention, teach
Frank S. Dobbins, Error's chains. Nguồn: Project Gutenberg #76838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides this measure, Russia, in the following month, opened ten model elementary schools where all teaching was given in the Russian language.
Từ trong câu: teaching, elementary, model, besides, measure, follow, month, open
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Roman Catholic Church, from time to time, has broken away from the teaching of the Bible, and instituted practices, man-made and traditional.
Từ trong câu: teaching, traditional, institute, church, time, break, away, teach
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"She goes out teaching, sir," Mrs. Burrell answered, though convinced that what she said came as no news to the Colonel.
Từ trong câu: convince, teaching, though, teach, news, sir, mrs, go
Agnes Giberne, Number Three, Winifred Place. Nguồn: Project Gutenberg #78795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaching trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaching gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaching: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.