Câu tiếng Anh có từ “teaching”
120 câu thật có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teaching nghĩa là giảng dạy. teaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the profession of a teacher. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teaching
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was thus much in common between the teaching of Latin and the teaching of French.
Từ trong câu: teaching, thus, much, common, teach
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You are always teaching that there is only one duty in life, and that is to do one’s own duty,” said the keeper sententiously.
Từ trong câu: teaching, keeper, teach, duty, always, life
Grazia Deledda, The mother. Nguồn: Project Gutenberg #77111. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a new and enquiring spirit abroad, and Wales turned an interested, and occasionally a sympathetic, ear to the teaching of the Lollards.
Từ trong câu: occasionally, teaching, ear, sympathetic, teach, abroad, enquire, new
William Watkin Davies, Wales. Nguồn: Project Gutenberg #74307. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no law to prevent my teaching these people and I shall teach them even unto death!"
Từ trong câu: unto, death, law, teaching, shall, prevent, even, teach
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaching trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaching: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.