Câu tiếng Anh có từ “teaching”
127 câu thật có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teaching nghĩa là giảng dạy. teaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the profession of a teacher. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teaching
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The Jewish leaders had been often bitterly incensed by His teaching and His actions before.
Từ trong câu: teaching, teach, bitterly, leader, often, action
J. N. Farquhar, Gita and gospel. Nguồn: Project Gutenberg #73070. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Curdie had made himself a bow and some arrows, and was teaching himself to shoot with them.
Từ trong câu: teaching, shoot, make, himself, bow, arrow, teach
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This idea had ended in teaching a child to read.
Từ trong câu: teaching, idea, end, teach, child, read
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His teaching had been of such a kind that its development did not cease with the actual lessons.
Từ trong câu: teaching, lesson, cease, actual, development, teach, kind
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stella Maynard had been one of their chums at Queen’s Academy and had been teaching school ever since.
Từ trong câu: teaching, academy, teach, school, ever, since
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Softened regrets they might be, teaching me what I had failed to learn when my younger life was all before me, but not the less regrets.
Từ trong câu: teaching, regret, teach, fail, learn, young, life, less
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaching trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaching: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.