Câu tiếng Anh có từ “teaching”
120 câu thật có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teaching nghĩa là giảng dạy. teaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the profession of a teacher. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teaching
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Good tests will show us who needs help, what changes in teaching to make, and which schools need to improve.
Từ trong câu: teaching, test, improve, good, show, need, help, change
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It gave me the best assurance that I might rely with the utmost confidence on the results which, he said, would flow from teaching me to read.
Từ trong câu: teaching, confidence, rely, flow, give, best, assurance, result
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Over and over again she met his propositions with a saying which he could recall having particularly hated on their father's lips,--“It's ill teaching an old dog new tricks.”
Từ trong câu: teaching, again, meet, proposition, say, recall, particularly, hate
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The next few days were spent by Kantos Kan in teaching me the intricacies of flying and of repairing the dainty little contrivances which the Martians use for this purpose.
Từ trong câu: teaching, teach, next, day, spend, fly, repair, little
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, however, should lead us to recognise that in some way we specially need the teaching which is less attractive to us.
Từ trong câu: recognize, lead, teaching, recognise, attractive, teach, specially, less
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yesterday was a quiet day spent in teaching, sewing, and writing in my little room, which is very cozy, with a light and fire.
Từ trong câu: cozy, light, teaching, yesterday, teach, writing, quiet, day
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teaching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teaching trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ teaching hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teaching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teaching: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.